Học
Sách giáo khoa
Từ điển
IELTS
🇻🇳
VI
Ngôn ngữ
🇬🇧
English
🇪🇸
Español
🇵🇱
Polski
🇮🇹
Italiano
🇧🇷
Português
🇹🇷
Türkçe
🇷🇴
Română
🇱🇹
Lietuvių
🇺🇦
Українська
🇷🇺
Русский
🇦🇱
Shqip
🇳🇱
Nederlands
🇧🇬
Български
🇻🇳
Tiếng Việt
✓
🇩🇪
Deutsch
🇫🇷
Français
🇺🇿
O'zbek
🇮🇩
Bahasa Indonesia
Profile
Ngôn ngữ
🇬🇧
English
🇪🇸
Español
🇵🇱
Polski
🇮🇹
Italiano
🇧🇷
Português
🇹🇷
Türkçe
🇷🇴
Română
🇱🇹
Lietuvių
🇺🇦
Українська
🇷🇺
Русский
🇦🇱
Shqip
🇳🇱
Nederlands
🇧🇬
Български
🇻🇳
Tiếng Việt
✓
🇩🇪
Deutsch
🇫🇷
Français
🇺🇿
O'zbek
🇮🇩
Bahasa Indonesia
Giao diện
Hệ thống
Sáng
Tối
Trang chủ
/
Từ điển
/
change
change
/tʃeɪndʒ/
noun
A2
Định nghĩa
money returned after paying
Ví dụ
Keep the change.
Chủ đề
Money & Shopping
Narrating Past Events
Shopping
Luyện tập trong phần Học
🔢
Numbers & Prices
💰
Money Matters
A2
🛒
At the Shop
💰
Money Matters
A2
📦
Online Shopping
💰
Money Matters
A2
🏦
Saving & Spending
💰
Money Matters
A2
🍽️
At the Restaurant
💰
Money Matters
A2
🛍️
Shopping in the City
🏙️
Big City
B1